-
NHỊ TRẦN THANG Công dụng : Táo thấp hoá đờm, lý khí hoà trung. Chủ trị : Thấp đờm, ho khạc. Ðờm nhiều trắng, dễ khạc, ngực hoành bĩ tắc khó chịu buồn nôn, nôn, chân tay mệt ...
-
KHƯƠNG HOẠT THẮNG THẤP THANG Công dụng : Khu phong thắng thấp. Chủ trị : Phong thấp ở phần biểu (kinh thái dương). Vai, lưng trên đau không quay cổ được, đầu đau, người nặng ...
-
LINH QUẾ TRUẬT CAM THANG Công dụng : Ôn hoá đờm ẩm, kiện tỳ lợi thấp. Chủ trị : Dương ở trung tiêu bất túc gây bệnh đờm ẩm. Ngực sườn đầy, mắt hoa, tim đập hoặc đoản khí, và ...
-
NGŨ LINH TÁN Công dụng : Lợi thuỷ thâm thấp, ôn dương hoá khí. Chủ trị : – Ở ngoài có chứng biểu, ở trong có thuỷ thấp đình lại. Ðau đầu, nóng, phiền khát muốn uống hoặc ...
-
NHÂN TRẦN CAO THANG Công dụng : Thanh nhiệt, lợi thấp thoái hoàng. Chủ trị : Thấp nhiệt hoàng đản (dương hoàng). Da, mắt, người có màu vàng tươi, bụng hơi đầy, miệng khát, đái ...
-
BÌNH VỊ TÁN Công dụng : Táo thấp vận tỳ, hành khí hoà vị. Chủ trị : Thấp trệt tỳ vị. Bụng trên căng đầy, không muốn ăn uống, mồm khát, nôn, buồn nôn, ợ hơi nuốt chua, chân tay ...
-
DƯỠNG ÂM THANH PHẾ THANG Công dụng : Dưỡng âm thanh phế. Chủ trị : Bạch hầu. Màng trắng ở họng khó bong, hầu họng sưng đau, lúc sơ khởi phát nóng hoặc không nóng, mũi khô, môi ...










