• 3:43 - 28/09/2018

    CHU DỊCH HẠ KINH 36. QUẺ ĐỊA HÓA MINH DI Khôn trên; Ly dưới Quẻ này là quẻ Địa Hỏa Minh Di. Li hạ cũng là Nội Li, Khôn thượng cũng là Ngoại Khôn. Khôn địa, Li hỏa, nên tên quẻ ...

  • 3:35 - 28/09/2018

    CHU DỊCH HẠ KINH 37. QUẺ PHONG HỎA GIA NHÂN Tốn trên; Ly dưới Quẻ này là quẻ Phong Hỏa Gia Nhân. Li hạ cũng là Nội Li, Tốn thượng cũng là Ngoại Tốn. Tốn phong, Li hỏa, nên tên ...

  • 3:30 - 28/09/2018

    CHU DỊCH HẠ KINH 38. QUẺ HỎA TRẠCH KHUÊ Ly trên; Đoái dưới Quẻ này là quẻ Hỏa Trạch Khuê. Đoài hạ cũng là Nội Đoài, Li thượng cũng là Ngoại Li. Li hỏa, Đoài trạch, nên tên quẻ ...

  • 2:40 - 17/08/2018

    CHU DỊCH HẠ KINH 39. QUẺ THỦY SƠN KIỂN Khảm trên; Cấn dưới Quẻ này là quẻ Thủy Sơn Kiển. Cấn hạ cũng là Nội Cấn, Khảm thượng cũng là Ngoại Khảm. Khảm thủy, Cấn sơn, nên tên ...

  • 2:21 - 17/08/2018

    CHU DỊCH HẠ KINH 40. QUẺ LÔI THỦY GIẢI Chấn trên; Khảm dưới Quẻ này là quẻ Lôi Thủy Giải. Khảm hạ cũng là Nội Khảm, Chấn thượng cũng là Ngoại Chấn. Chấn lôi, Khảm thủy, nên ...

  • 2:10 - 17/08/2018

    CHU DỊCH HẠ KINH 41. QUẺ SƠN TRẠCH TỔN Cấn trên; Đoái dưới Quẻ này là quẻ Sơn Trạch Tổn. Đoài hạ cũng là Nội Đoài, Cấn thượng cũng là Ngoại Cấn. Cấn sơn, Đoài trạch, nên tên ...

  • 2:06 - 17/08/2018

    CHU DỊCH HẠ KINH 42. QUẺ PHONG LÔI ÍCH Tốn trên; Chấn dưới Quẻ này là quẻ Phong Lôi Ích. Chấn hạ cũng là Nội Chấn, Tốn thượng cũng là Ngoại Tốn. Tốn phong, Chấn lôi, nên tên ...